Sữa Dê BioHMO Goat’s Kids – Tăng Cường Miễn Dịch & Phát Triển Toàn Diện
Tên sản phẩm: Sữa BioHMO Goat’s Kids
Xuất xứ: CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG QUỐC TẾ PHARMA CARE
Địa chỉ nơi sản xuất: 330/55 Ấp 1 Xã Nhị Bình, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Đối tượng sử dụng: Cho trẻ từ 6-36 tháng
Thành phần: Bột sữa gầy, bột sữa dê nguyên kem (15%), sữa bột béo tan nhanh, đường Dextroza, đường Malto Dextrin, bột kem không sữa, Magnesium oxide, Sodium-L-ascorbate (vitamin C), DL-alpha-tocopheryl acetate (vitamin E), Ferric diphosphate (pyrophosphate), Nicotinic acid amide (Nicotinamide), Zinc sulphate, Sodium selenite, Retinyl acetate (vitamin A), Cholecalciferol (vitamin D3), Manganese (II) sulphate, Calcium-D-pantothenate, Chromium (III) chloride, Pyridoxine hydrochloride (vitamin B6), Thiaminchloride hydrochloride (vitamin B1), D-Biotin, Phytomenadione (2-Methyl-3-phyty1-1,4 naphthoquinone), Potassium iodide, Sodium molybdate, Copper sulphate, Riboflavin (vitamin B2), N-Pteroyl-L-glutamic acid, Cyanocobalamin (vitamin B12), hương ngọt tổng hợp dạng bột, Tricalcium diphosphate, Sữa non – Colostrum 6000i, Taurine, Orafti GR (FOS), Por® Fat MCT, HMO (2′-Fucosyllactose (2′-FL) SD), Dry n-3 DHA 1- D (Omega 3).
Trọng lượng: 650g
Công dụng:
-
- Hỗ trợ tiêu hoá tốt
- Tăng cường hệ miễn dịch
- Giúp phát triển não bộ và chiều cao
Hạn sử dụng: 02 năm kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất, hạn sử dụng ghi trên đáy lon
Cách bảo quản: Để nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp. Đóng kín hộp sữa sau khi sử dụng, không để quá 30 ngày kể từ khi mở nắp hộp. Khi pha xong phải dùng hết trong vòng 3 giờ, đổ bỏ phần thừa sau khi uống.
Lưu ý khi sử dụng:
-
- Hãy sử dụng trong vòng 30 ngày kể từ ngày mở nắp hộp.
- Đóng nắp cẩn thận sau mỗi lần sử dụng tránh các loại côn trùng xâm nhập vào sản phẩm. Bảo quản sản phẩm ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp chiếu vào sản phẩm và không bảo quản ở trong tủ lạnh.
- Chỉ dùng thìa (muỗng) có sẵn trong lon và bảo quản sạch sẽ, riêng biệt.
- Mở nắp bằng cách hướng tay cầm lên phía trên, kéo lên và vứt bỏ ngay nắp thiếc vừa mở. Cẩn thận để không bị thương bởi cạnh sắc của nắp
- Lưu ý: Sản phẩm có chứa sữa dê, không thích hợp cho trẻ không dung nạp sữa dê, dị ứng với lactose
Hướng dẫn sử dụng
Cách pha:
-
- B1: Rửa tay và các dụng cụ pha sữa thật kỹ bằng nước sạch
- B2: Đun sôi nước và đề nguội dần đến khoảng 40°C
- B3: Rửa dụng cụ bằng nước sôi thật kỹ ngay trước khi sử dụng
- B4: Đổ lượng nước theo chỉ định vào bình
- B5: Cứ mỗi 30ml nước cho vào 1 muỗng sữa gạt ngang (6g)
- B6: Khuấy hoặc lắc đều cho đến khi sữa bột tan hoàn toàn
Hướng dẫn lượng sản phẩm:
-
- Độ tuổi từ 6-24 tháng: cho 5 muỗng bột (khoảng 30g) vào 150 ml nước sôi để nguội (khoảng 40°C). Sử dụng từ 4-5 lần/ ngày
- Độ tuổi từ 24-36 tháng: cho 6 muỗng bột (khoảng 36g) vào 180 ml nước sôi để nguội (khoảng 40°C). Sử dụng từ 3-4 lần/ ngày
Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
-
- Chất liệu bao bì: lon sắt tráng thiếc hoặc túi nhôm
- Bao bì sử dụng đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định Bộ Y tế – Quy cách bao gói:
- Khối lượng tịnh: 900g, 400g hoặc theo yêu cầu của thị trường và được ghi trên nhãn hàng hoá
Thông tin dinh dưỡng (giá trị sản phẩm)
Tên chỉ tiêu | Đơn vị | Định mức |
Năng lượng | kcal/100 | 389 |
Độ ẩm | g | 4.27 |
Chất đạm | % | 11.9 |
Chất béo | g/100 g | 15.7 |
Carbohydrates | g/100 g | 50 |
Acid linoleic | g/100 g | 1210 |
MCT | mg/100 g | 13 |
Taurin | mg/100 g | 4.8 |
Sữa non | mg/100 g | 4.6 |
DHA | mg/100 g | 2.12 |
Omega 3 | mg/100 g | 4.2 |
Chất xơ | mg/100 g | 1.5 |
Vitamin | ||
Vitamin B1 | mg/100 g | 160 |
Vitamin B2 | µg/100 g | 239 |
Vitamin B3 | µg/100 g | 984 |
Vitamin B5 | µg/100 g | 1179 |
Vitamin B6 | µg/100 g | 180 |
Vitamin B9 | µg/100 g | 16.2 |
Vitamin B12 | µg/100 g | 0.8 |
Vitamin A | g/100 g | 980 |
Vitamin C | IU/100 g | 31.2 |
Vitamin D3 | mg/100 g | 162 |
Vitamin E | IU/100 g | 2.81 |
Vitamin K1 | IU/100 g | 16.1 |
Vitamin H | µg100 g | 7.7 |
Khoáng chất | ||
Clorid | mg/100 g | 231 |
Phốt pho | mg/100 g | 240 |
Canxi | mg/100 g | 355 |
Kali | mg/100 g | 320 |
Natri | mg/100 g | 96 |
Magie | mg/100 g | 23.5 |
Kẽm | mg/100 g | 2.03 |
Sắt | mg/100 g | 4.01 |
Iod | mg/100 g | 19.6 |
Hàm lượng IgG | mg/100 g | 4.6 |